Trang chủ / Xem ngày

Xem ngày tốt xấu hôm nay 23/02 -Lịch âm 14-01-2024 -Lịch Vạn Niên 2023

11
Thứ Tư
Ngày sinh Thomas Alva Edison - nhà phát minh vĩ đại (11.2.1847)
Thiếu nữ không có bạn bè là mùa xuân không có hoa hồng
- A De Moniluc -
Thin 24

Ngày Hắc đạo

Năm Ất Tị

Tháng Kỷ Sửu

Ngày Bính Thìn

10:00:16

Giờ Mậu Tý

Tiết khí: Lập xuân

THÁNG CHẠP

Giờ Hoàng Đạo:

Canh Dần (3h-5h)

Nhâm Thìn (7h-9h)

Quý Tị (9h-11h)

Bính Thân (15h-17h)

Đinh Dậu (17h-19h)

Kỷ Hợi (21h-23h)

Lịch âm dương

Dương lịch: Thứ Tư, ngày 11/02/2026

Âm lịch: 24/12/2025 tức ngày Bính Thìn tháng Kỷ Sửu năm Ất Tị

Tiết khí

Lập xuân (từ 03h02 ngày 04/02/2026 đến 22h51 ngày 18/02/2026)

Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội Khoảng 06h29 Khoảng 17h52
TP. Hồ Chí Minh Khoảng 06h15 Khoảng 18h00

Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

Canh Dần (3h-5h): Tư Mệnh Nhâm Thìn (7h-9h): Thanh Long
Quý Tị (9h-11h): Minh Đường Bính Thân (15h-17h): Kim Quỹ
Đinh Dậu (17h-19h): Bảo Quang Kỷ Hợi (21h-23h): Ngọc Đường

Giờ Hắc đạo (Giờ xấu)

Mậu Tý (23h-1h): Thiên Lao Kỷ Sửu (1h-3h): Nguyên Vũ
Tân Mão (5h-7h): Câu Trận Giáp Ngọ (11h-13h): Thiên Hình
Ất Mùi (13h-15h): Chu Tước Mậu Tuất (19h-21h): Bạch Hổ

Ngũ hành

Ngũ hành niên mệnh: Sa Trung Thổ

Ngày: Bính Thìn; tức Can sinh Chi (Hỏa, Thổ), là ngày cát (bảo nhật).

Nạp âm: Sa Trung Thổ kị tuổi: Canh Tuất, Nhâm Tuất.

Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, đặc biệt tuổi: Bính Ngọ, Nhâm Tuất thuộc hành Thủy không sợ Thổ.

Ngày Thìn lục hợp Dậu, tam hợp Tý và Thân thành Thủy cục. Xung Tuất, hình Thìn, hình Mùi, hại Mão, phá Sửu, tuyệt Tuất. Tam Sát kị mệnh tuổi Tỵ, Dậu, Sửu.

Xem ngày tốt xấu theo trực

Mãn (Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự.)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Thìn, Nhâm Tý
Xung tháng: Đinh Mùi, Ất Mùi

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thiên Mã (Lộc mã): Tốt cho việc xuất hành; giao dịch, mua bán, ký kết; cầu tài lộc

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

Tiểu Hao: Xấu về giao dịch, mua bán; cầu tài lộc

Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng

Băng tiêu ngoạ hãm: Xấu mọi việc

Hà khôi(Cẩu Giảo): Xấu mọi việc, nhất là khởi công, động thổ, xây dựng nhà cửa

Bạch hổ: Kỵ an táng

Sát chủ: Xấu mọi việc

Cẩu Giảo: Xấu mọi việc, nhất là khởi công, động thổ, xây dựng nhà cửa

Ngày kỵ

Ngày 11-02-2026 là ngày Ngày Sát chủ . Theo quan niệm dân gian, ngày này thuộc Bách kỵ, trăm sự đều kỵ, không nên làm các việc trọng đại, bất kể đối với tuổi nào.

Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam
- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông
- Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Đông
(Ngày này, hướng Đông vừa là hướng xấu, nhưng lại vừa là hướng tốt, mang lại nhiều tài lộc, nên tốt xấu trung hòa chỉ là bình thường.)

Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao:
Ngũ hành:
Thủy
Động vật:
Báo (Beo)

CƠ THỦY BÁO

: Phùng Dị: TỐT
 
(Kiết Tú) Tướng tinh con Beo, chủ trị ngày thứ 4.
 
- Nên làm: Khởi tạo trăm việc đều tốt, tốt nhất là chôn cất, tu bổ mồ mả, trổ cửa, khai trương, xuất hành, các việc thủy lợi (như tháo nước, đào kênh, khai thông mương rãnh...)
 
- Kiêng cữ: Đóng giường, lót giường, đi thuyền.
 
- Ngoại lệ: Sao Cơ gặp ngày Thân, Tý, Thìn trăm việc đều kỵ. Gặp ngày Thìn Sao Cơ đăng viên lẽ ra rất tốt nhưng lại phạm Phục Đoạn. Phạm Phục Đoạn thì kỵ chôn cất, xuất hành, các việc thừa kế, chia gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm; Nhưng nên tiến hành xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.
 
Cơ tinh tạo tác chủ cao cường,
Tuế tuế niên niên đại cát xương,
Mai táng, tu phần đại cát lợi,
Điền tàm, ngưu mã biến sơn cương.
Khai môn, phóng thủy chiêu tài cốc,
Khiếp mãn kim ngân, cốc mãn thương.
Phúc ấm cao quan gia lộc vị,
Lục thân phong lộc, phúc an khang.

Nhân thần

Ngày 11-02-2026 dương lịch là ngày Can Bính: Ngày can Bính không trị bệnh ở vai.

Ngày 24 âm lịch nhân thần ở vùng thắt lưng, dạ dày, kinh thủ dương minh đại tràng. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

* Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần

 Tháng âm: 12
 Vị trí: Sàng
Trong tháng này, vị trí Thai thần ở giường ngủ. Do đó, thai phụ không nên dịch chuyển vị trí hoặc tiến hành tu sửa đục đẽo giường, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.
 Ngày: Bính Thìn
 Vị trí: Trù, Táo, Thê, ngoại chính Đông
Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng chính Đông phía ngoài nhà bếp, bếp lò, tổ chim hoặc lồng chim. Do đó, thai phụ không nên lui tới tiếp xúc nhiều, dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

11h-13h
23h- 1h
Tiểu cát: TỐT
Tiểu cát mọi việc tốt tươi
Người ta đem đến tin vui điều lành
Mất của Phương Tây rành rành
Hành nhân xem đã hành trình đến nơi
Bệnh tật sửa lễ cầu trời
Mọi việc thuận lợi vui cười thật tươi..

Rất tốt lành, xuất hành giờ này thường gặp nhiều may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, trôi chảy tốt đẹp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.


1h-3h
13h-15h
Không vong/Tuyệt lộ: XẤU
Không vong lặng tiếng im hơi
Cầu tài bất lợi đi chơi vắng nhà
Mất của tìm chẳng thấy ra
Việc quan sự xấu ấy là Hình thương
Bệnh tật ắt phải lo lường
Vì lời nguyền rủa tìm phương giải trừ..

Đây là giờ Đại Hung, rất xấu. Xuất hành vào giờ này thì mọi chuyện đều không may, rất nhiều người mất của vào giờ này mà không tìm lại được. Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, đi xa e gặp nạn nguy hiểm. Chuyện kiện thưa thì thất lý, tranh chấp cũng thua thiệt, e phải vướng vào vòng tù tội không chừng. Việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.




3h-5h
15h-17h
Đại An: TỐT
Đại an mọi việc tốt thay
Cầu tài ở nẻo phương Tây có tài
Mất của đi chửa xa xôi
Tình hình gia trạch ấy thời bình yên
Hành nhân chưa trở lại miền
Ốm đau bệnh tật bớt phiền không lo
Buôn bán vốn trở lại mau
Tháng Giêng tháng 8 mưu cầu có ngay..

Xuất hành vào giờ này thì mọi việc đa phần đều tốt lành. Muốn cầu tài thì đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.




5h-7h
17h-19h
Tốc hỷ: TỐT
Tốc hỷ mọi việc mỹ miều
Cầu tài cầu lộc thì cầu phương Nam
Mất của chẳng phải đi tìm
Còn trong nhà đó chưa đem ra ngoài
Hành nhân thì được gặp người
Việc quan việc sự ấy thời cùng hay
Bệnh tật thì được qua ngày
Gia trạch đẹp đẽ tốt thay mọi bề..

Xuất hành giờ này sẽ gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến, nhưng nên lưu ý nên chọn buổi sáng thì tốt hơn, buổi chiều thì giảm đi mất 1 phần tốt. Nếu muốn cầu tài thì xuất hành hướng Nam mới có hi vọng. Đi việc gặp gỡ các lãnh đạo, quan chức cao cấp hay đối tác thì gặp nhiều may mắn, mọi việc êm xuôi, không cần lo lắng. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.




7h-9h
19h-21h
Lưu niên: XẤU
Lưu niên mọi việc khó thay
Mưu cầu lúc chửa sáng ngày mới nên
Việc quan phải hoãn mới yên
Hành nhân đang tính đường nên chưa về
Mất của phương Hỏa tìm đi
Đề phong khẩu thiệt thị phi lắm điều..

Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn. Tính chất cung này trì trệ, kéo dài, gặp xấu thì tăng xấu, gặp tốt thì tăng tốt.




9h-11h
21h-23h
Xích khẩu: XẤU
Xích khẩu lắm chuyên thị phi
Đề phòng ta phải lánh đi mới là
Mất của kíp phải dò la
Hành nhân chưa thấy ắt là viễn chinh
Gia trạch lắm việc bất bình
Ốm đau vì bởi yêu tinh trêu người..

Xuất hành vào giờ này hay xảy ra việc cãi cọ, gặp chuyện không hay do "Thần khẩu hại xác phầm", phải nên đề phòng, cẩn thận trong lời ăn tiếng nói, giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận… tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau.




Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Thanh Long Túc (Xấu) Không nên đi xa, xuất hành tài lộc không có, kiện cáo đuối lý.

* Ngày xuất hành theo lịch Khổng Minh ở đây nghĩa là ngày đi xa, rời khỏi nhà trong một khoảng thời gian dài, hoặc đi xa để làm hay thực hiện một công việc quan trọng nào đó. Ví dụ như: xuất hành đi công tác, xuất hành đi thi đại học, xuất hành di du lịch (áp dụng khi có thể chủ động về thời gian đi).

Bành tổ bách kỵ

Ngày Bính
BÍNH bất tu táo tất kiến hỏa ương
Ngày can Bính không nên sửa bếp, sẽ bị hỏa tai
Ngày Thìn
THÌN bất khốc khấp tất chủ trọng tang
Ngày Thìn không nên khóc lóc, chủ sẽ có trùng tang

Ngày này năm xưa

Sự kiện trong nước
11-2-1951

11-2-1951 đến 19-2-1951: Diễn ra Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ II của Đảng Cộng sản Đông Dương tại Việt Bắc. Đến dự có 158 đại biểu chính thức và 53 dự khuyết, thay mặt trên 76 vạn đảng viên.

11-2-1984

Ngày mất Khuất Duy Tiến, quê ở xã Trạch Mỹ Lộc, huyện Phúc Thọ, tỉnh Hà Tây. Ông Khuất Duy Tiến nguyên là Phó Bí thư Thành uỷ Hà Nội. Đại biểu Quốc hội khoá I.

11-2-1910

Ngày sinh Nhạc sĩ Nguyễn Xuân Khoát, quê ở Hà Nội. Những ca khúc nổi tiếng như: Con cò đi ǎn đêm, Mầu thời gian (thơ Đoàn Phú Tứ), Tiếng chuông nhà thờ, Hát mừng bộ đội chiến thắng, Theo lời Bác gọi (thơ Lê Kỳ Vǎn), Ngành y ta đó... Ông là Chủ tịch Hội Âm nhạc Việt Nam trong nhiều nǎm, đã được Nhà nước trao tặng Giải thưởng Hồ Chí Minh.

Sự kiện quốc tế
11-2-1531

Quốc vương Anh Henry VIII được công nhận là nguyên thủ tối cao của Giáo hội Anh.

11-2-1650

Ngày mất Rơnê Đêcáctơ (Rene Descartes), nhà tư tưởng, nhà triết học và người tiên phong trong toán học hiện đại nửa đầu thế kỷ XVII. Ông là người đã sáng tác ra phép tính vi phân và tích phân, hình học giải tích và nhiều phương pháp toán học khác.

11-2-1847

Ngày sinh nhà phát minh khoa học Tômớt Envơ Êđixơn (Thomas Alva Edison) nhà phát minh khoa học. Ông sáng chế ra máy điện báo tự động phát tín hiệu, sau đó là máy đánh chữ, đĩa hát, máy chiếu hình và bộ phận tiếp sóng của radio. Ông cũng là người chế tạo ống đèn điện tử hiện đại và là tác giả của khoảng 1200 bằng phát minh. Ông qua đời ngày 18-10-1931.

11-2-1889

Hiến pháp Đại Nhật Bản đế quốc được ban hành, đây là bản hiến pháp đầu tiên của một quốc gia châu Á.

11-2-1929

Vương quốc Ý và Tòa Thánh ký kết Hiệp ước Latêranô, công nhận quyền tối cao đầy đủ của Tòa Thánh trong Thành Vatican.

11-2-1963

Đảng Cộng sản Trung Quốc bắt đầu triển khai phong trào Tứ Thanh.

11-2-1990

Nelson Mandela được phóng thích sau 27 năm ngồi tù.

Lịch tuần 2023 – Xem ngày tốt xấu, Ngày đẹp trong tuần

Lịch tuần 2026 - Xem ngày tốt xấu, ngày đẹp trong tuần

Tuần 7: Từ ngày 09/02/2026 đến ngày 15/02/2026

Lịch Âm tháng 2 năm 2024, Lịch Vạn Niên 2/2024

Âm lịch tháng 02/2026 (dương lịch) - Xem lịch vạn niên 12/2025 (âm lịch)

Tìm nhanh lịch


Lịch âm Tháng 2/2026

Dương lịch
Âm lịch
T2T3T4T5T6T7CN

1

14/12

2

15

3

16

4

17

5

18

6

19

7

20

8

21

9

22

10

23

11

24

12

25

13

26

14

27

15

28

16

29

17

1/1

18

2

19

3

20

4

21

5

22

6

23

7

24

8

25

9

26

10

27

11

28

12

Xem ngày tốt xấu 2/2026 - Lịch tháng 2/2026

  • Dương lịch
    1
    Tháng 2
    Âm lịch
    14
    Tháng 12
  • Chủ Nhật: 1/2/2026 (14/12/2025 Âm lịch)

    Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h) , Kỷ Sửu (1h-3h) , Tân Mão (5h-7h) , Giáp Ngọ (11h-13h) , Bính Thân (15h-17h) , Đinh Dậu (17h-19h)

    Ngày Bính Ngọ, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tị

    Hỷ thần: Hướng Tây Nam | Tài thần: Hướng Đông

    Vận xấu: Nguyệt kỵ

    Ngày Hắc đạo
  • Dương lịch
    2
    Tháng 2
    Âm lịch
    15
    Tháng 12
  • Thứ Hai: 2/2/2026 (15/12/2025 Âm lịch)

    Giờ tốt: Nhâm Dần (3h-5h) , Quý Mão (5h-7h) , Ất Tị (9h-11h) , Mậu Thân (15h-17h) , Canh Tuất (19h-21h) , Tân Hợi (21h-23h)

    Ngày Đinh Mùi, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tị

    Hỷ thần: Hướng Nam | Tài thần: Hướng Đông

    Ngày Hắc đạo
  • Dương lịch
    3
    Tháng 2
    Âm lịch
    16
    Tháng 12
  • Thứ Ba: 3/2/2026 (16/12/2025 Âm lịch)

    Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h) , Quý Sửu (1h-3h) , Bính Thìn (7h-9h) , Đinh Tị (9h-11h) , Kỷ Mùi (13h-15h) , Nhâm Tuất (19h-21h)

    Ngày Mậu Thân, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tị

    Hỷ thần: Hướng Đông Nam | Tài thần: Hướng Bắc

    Ngày Hoàng đạo
  • Dương lịch
    4
    Tháng 2
    Âm lịch
    17
    Tháng 12
  • Thứ Tư: 4/2/2026 (17/12/2025 Âm lịch)

    Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h) , Bính Dần (3h-5h) , Đinh Mão (5h-7h) , Canh Ngọ (11h-13h) , Tân Mùi (13h-15h) , Quý Dậu (17h-19h)

    Ngày Kỷ Dậu, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tị

    Hỷ thần: Hướng Đông Bắc | Tài thần: Hướng Nam | Hắc thần: Hướng Đông Bắc

    Ngày Hắc đạo
  • Dương lịch
    5
    Tháng 2
    Âm lịch
    18
    Tháng 12
  • Thứ Năm: 5/2/2026 (18/12/2025 Âm lịch)

    Giờ tốt: Mậu Dần (3h-5h) , Canh Thìn (7h-9h) , Tân Tị (9h-11h) , Giáp Thân (15h-17h) , Ất Dậu (17h-19h) , Đinh Hợi (21h-23h)

    Ngày Canh Tuất, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tị

    Hỷ thần: Hướng Tây Bắc | Tài thần: Hướng Tây Nam | Hắc thần: Hướng Đông Bắc

    Vận xấu: Tam nương sát

    Ngày Hoàng đạo
  • Dương lịch
    6
    Tháng 2
    Âm lịch
    19
    Tháng 12
  • Thứ Sáu: 6/2/2026 (19/12/2025 Âm lịch)

    Giờ tốt: Kỷ Sửu (1h-3h) , Nhâm Thìn (7h-9h) , Giáp Ngọ (11h-13h) , Ất Mùi (13h-15h) , Mậu Tuất (19h-21h) , Kỷ Hợi (21h-23h)

    Ngày Tân Hợi, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tị

    Hỷ thần: Hướng Tây Nam | Tài thần: Hướng Tây Nam | Hắc thần: Hướng Đông Bắc

    Ngày Hoàng đạo
  • Dương lịch
    7
    Tháng 2
    Âm lịch
    20
    Tháng 12
  • Thứ Bảy: 7/2/2026 (20/12/2025 Âm lịch)

    Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h) , Tân Sửu (1h-3h) , Quý Mão (5h-7h) , Bính Ngọ (11h-13h) , Mậu Thân (15h-17h) , Kỷ Dậu (17h-19h)

    Ngày Nhâm Tý, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tị

    Hỷ thần: Hướng Nam | Tài thần: Hướng Tây | Hắc thần: Hướng Đông Bắc

    Ngày Hắc đạo
  • Dương lịch
    8
    Tháng 2
    Âm lịch
    21
    Tháng 12
  • Chủ Nhật: 8/2/2026 (21/12/2025 Âm lịch)

    Giờ tốt: Giáp Dần (3h-5h) , Ất Mão (5h-7h) , Đinh Tị (9h-11h) , Canh Thân (15h-17h) , Nhâm Tuất (19h-21h) , Quý Hợi (21h-23h)

    Ngày Quý Sửu, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tị

    Hỷ thần: Hướng Đông Nam | Tài thần: Hướng Tây Bắc | Hắc thần: Hướng Đông Bắc

    Vận xấu: Ngày Dương công kỵ

    Ngày Hắc đạo
  • Dương lịch
    9
    Tháng 2
    Âm lịch
    22
    Tháng 12
  • Thứ Hai: 9/2/2026 (22/12/2025 Âm lịch)

    Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h) , Ất Sửu (1h-3h) , Mậu Thìn (7h-9h) , Kỷ Tị (9h-11h) , Tân Mùi (13h-15h) , Giáp Tuất (19h-21h)

    Ngày Giáp Dần, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tị

    Hỷ thần: Hướng Đông Bắc | Tài thần: Hướng Đông Nam | Hắc thần: Hướng Đông Bắc

    Vận xấu: Tam nương sát

    Ngày Hoàng đạo
  • Dương lịch
    10
    Tháng 2
    Âm lịch
    23
    Tháng 12
  • Thứ Ba: 10/2/2026 (23/12/2025 Âm lịch)

    Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h) , Mậu Dần (3h-5h) , Kỷ Mão (5h-7h) , Nhâm Ngọ (11h-13h) , Quý Mùi (13h-15h) , Ất Dậu (17h-19h)

    Ngày Ất Mão, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tị

    Hỷ thần: Hướng Tây Bắc | Tài thần: Hướng Đông Nam | Hắc thần: Hướng Đông

    Vận xấu: Nguyệt kỵ

    Ngày Hoàng đạo
  • Dương lịch
    11
    Tháng 2
    Âm lịch
    24
    Tháng 12
  • Thứ Tư: 11/2/2026 (24/12/2025 Âm lịch)

    Giờ tốt: Canh Dần (3h-5h) , Nhâm Thìn (7h-9h) , Quý Tị (9h-11h) , Bính Thân (15h-17h) , Đinh Dậu (17h-19h) , Kỷ Hợi (21h-23h)

    Ngày Bính Thìn, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tị

    Hỷ thần: Hướng Tây Nam | Tài thần: Hướng Đông | Hắc thần: Hướng Đông

    Ngày Hắc đạo
  • Dương lịch
    12
    Tháng 2
    Âm lịch
    25
    Tháng 12
  • Thứ Năm: 12/2/2026 (25/12/2025 Âm lịch)

    Giờ tốt: Tân Sửu (1h-3h) , Giáp Thìn (7h-9h) , Bính Ngọ (11h-13h) , Đinh Mùi (13h-15h) , Canh Tuất (19h-21h) , Tân Hợi (21h-23h)

    Ngày Đinh Tị, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tị

    Hỷ thần: Hướng Nam | Tài thần: Hướng Đông | Hắc thần: Hướng Đông

    Ngày Hoàng đạo
  • Dương lịch
    13
    Tháng 2
    Âm lịch
    26
    Tháng 12
  • Thứ Sáu: 13/2/2026 (26/12/2025 Âm lịch)

    Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h) , Quý Sửu (1h-3h) , Ất Mão (5h-7h) , Mậu Ngọ (11h-13h) , Canh Thân (15h-17h) , Tân Dậu (17h-19h)

    Ngày Mậu Ngọ, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tị

    Hỷ thần: Hướng Đông Nam | Tài thần: Hướng Bắc | Hắc thần: Hướng Đông

    Ngày Hắc đạo
  • Dương lịch
    14
    Tháng 2
    Âm lịch
    27
    Tháng 12
  • Thứ Bảy: 14/2/2026 (27/12/2025 Âm lịch)

    Giờ tốt: Bính Dần (3h-5h) , Đinh Mão (5h-7h) , Kỷ Tị (9h-11h) , Nhâm Thân (15h-17h) , Giáp Tuất (19h-21h) , Ất Hợi (21h-23h)

    Ngày Kỷ Mùi, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tị

    Hỷ thần: Hướng Đông Bắc | Tài thần: Hướng Nam | Hắc thần: Hướng Đông

    Vận xấu: Tam nương sát

    Ngày Hắc đạo
  • Dương lịch
    15
    Tháng 2
    Âm lịch
    28
    Tháng 12
  • Chủ Nhật: 15/2/2026 (28/12/2025 Âm lịch)

    Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h) , Đinh Sửu (1h-3h) , Canh Thìn (7h-9h) , Tân Tị (9h-11h) , Quý Mùi (13h-15h) , Bính Tuất (19h-21h)

    Ngày Canh Thân, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tị

    Hỷ thần: Hướng Tây Bắc | Tài thần: Hướng Tây Nam | Hắc thần: Hướng Đông Nam

    Ngày Hoàng đạo
  • Dương lịch
    16
    Tháng 2
    Âm lịch
    29
    Tháng 12
  • Thứ Hai: 16/2/2026 (29/12/2025 Âm lịch)

    Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h) , Canh Dần (3h-5h) , Tân Mão (5h-7h) , Giáp Ngọ (11h-13h) , Ất Mùi (13h-15h) , Đinh Dậu (17h-19h)

    Ngày Tân Dậu, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tị

    Hỷ thần: Hướng Tây Nam | Tài thần: Hướng Tây Nam | Hắc thần: Hướng Đông Nam

    Ngày Hắc đạo
  • Dương lịch
    17
    Tháng 2
    Âm lịch
    1
    Tháng 1
  • Thứ Ba: 17/2/2026 (1/1/2026 Âm lịch)

    Giờ tốt: Nhâm Dần (3h-5h) , Giáp Thìn (7h-9h) , Ất Tị (9h-11h) , Mậu Thân (15h-17h) , Kỷ Dậu (17h-19h) , Tân Hợi (21h-23h)

    Ngày Nhâm Tuất, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ

    Hỷ thần: Hướng Nam | Tài thần: Hướng Tây | Hắc thần: Hướng Đông Nam

    Vận xấu: Ngày Dương công kỵ ,Nguyệt kỵ,Tam nương sát

    Ngày Hoàng đạo
  • Dương lịch
    18
    Tháng 2
    Âm lịch
    2
    Tháng 1
  • Thứ Tư: 18/2/2026 (2/1/2026 Âm lịch)

    Giờ tốt: Quý Sửu (1h-3h) , Bính Thìn (7h-9h) , Mậu Ngọ (11h-13h) , Kỷ Mùi (13h-15h) , Nhâm Tuất (19h-21h) , Quý Hợi (21h-23h)

    Ngày Quý Hợi, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ

    Hỷ thần: Hướng Đông Nam | Tài thần: Hướng Tây Bắc | Hắc thần: Hướng Đông Nam

    Vận xấu: Ngày Dương công kỵ ,Nguyệt kỵ,Tam nương sát

    Ngày Hắc đạo
  • Dương lịch
    19
    Tháng 2
    Âm lịch
    3
    Tháng 1
  • Thứ Năm: 19/2/2026 (3/1/2026 Âm lịch)

    Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h) , Ất Sửu (1h-3h) , Đinh Mão (5h-7h) , Canh Ngọ (11h-13h) , Nhâm Thân (15h-17h) , Quý Dậu (17h-19h)

    Ngày Giáp Tý, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ

    Hỷ thần: Hướng Đông Bắc | Tài thần: Hướng Đông Nam | Hắc thần: Hướng Đông Nam

    Vận xấu: Nguyệt kỵ,Tam nương sát

    Ngày Hoàng đạo
  • Dương lịch
    20
    Tháng 2
    Âm lịch
    4
    Tháng 1
  • Thứ Sáu: 20/2/2026 (4/1/2026 Âm lịch)

    Giờ tốt: Mậu Dần (3h-5h) , Kỷ Mão (5h-7h) , Tân Tị (9h-11h) , Giáp Thân (15h-17h) , Bính Tuất (19h-21h) , Đinh Hợi (21h-23h)

    Ngày Ất Sửu, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ

    Hỷ thần: Hướng Tây Bắc | Tài thần: Hướng Đông Nam | Hắc thần: Hướng Đông Nam

    Vận xấu: Nguyệt kỵ

    Ngày Hoàng đạo
  • Dương lịch
    21
    Tháng 2
    Âm lịch
    5
    Tháng 1
  • Thứ Bảy: 21/2/2026 (5/1/2026 Âm lịch)

    Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h) , Kỷ Sửu (1h-3h) , Nhâm Thìn (7h-9h) , Quý Tị (9h-11h) , Ất Mùi (13h-15h) , Mậu Tuất (19h-21h)

    Ngày Bính Dần, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ

    Hỷ thần: Hướng Tây Nam | Tài thần: Hướng Đông | Hắc thần: Hướng Nam

    Vận xấu: Nguyệt kỵ

    Ngày Hắc đạo
  • Dương lịch
    22
    Tháng 2
    Âm lịch
    6
    Tháng 1
  • Chủ Nhật: 22/2/2026 (6/1/2026 Âm lịch)

    Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h) , Nhâm Dần (3h-5h) , Quý Mão (5h-7h) , Bính Ngọ (11h-13h) , Đinh Mùi (13h-15h) , Kỷ Dậu (17h-19h)

    Ngày Đinh Mão, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ

    Hỷ thần: Hướng Nam | Tài thần: Hướng Đông | Hắc thần: Hướng Nam

    Ngày Hắc đạo
  • Dương lịch
    23
    Tháng 2
    Âm lịch
    7
    Tháng 1
  • Thứ Hai: 23/2/2026 (7/1/2026 Âm lịch)

    Giờ tốt: Giáp Dần (3h-5h) , Bính Thìn (7h-9h) , Đinh Tị (9h-11h) , Canh Thân (15h-17h) , Tân Dậu (17h-19h) , Quý Hợi (21h-23h)

    Ngày Mậu Thìn, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ

    Hỷ thần: Hướng Đông Nam | Tài thần: Hướng Bắc | Hắc thần: Hướng Nam

    Vận xấu: Tam nương sát

    Ngày Hoàng đạo
  • Dương lịch
    24
    Tháng 2
    Âm lịch
    8
    Tháng 1
  • Thứ Ba: 24/2/2026 (8/1/2026 Âm lịch)

    Giờ tốt: Ất Sửu (1h-3h) , Mậu Thìn (7h-9h) , Canh Ngọ (11h-13h) , Tân Mùi (13h-15h) , Giáp Tuất (19h-21h) , Ất Hợi (21h-23h)

    Ngày Kỷ Tị, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ

    Hỷ thần: Hướng Đông Bắc | Tài thần: Hướng Nam | Hắc thần: Hướng Nam

    Vận xấu: Tam nương sát

    Ngày Hoàng đạo
  • Dương lịch
    25
    Tháng 2
    Âm lịch
    9
    Tháng 1
  • Thứ Tư: 25/2/2026 (9/1/2026 Âm lịch)

    Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h) , Đinh Sửu (1h-3h) , Kỷ Mão (5h-7h) , Nhâm Ngọ (11h-13h) , Giáp Thân (15h-17h) , Ất Dậu (17h-19h)

    Ngày Canh Ngọ, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ

    Hỷ thần: Hướng Tây Bắc | Tài thần: Hướng Tây Nam | Hắc thần: Hướng Nam

    Ngày Hắc đạo
  • Dương lịch
    26
    Tháng 2
    Âm lịch
    10
    Tháng 1
  • Thứ Năm: 26/2/2026 (10/1/2026 Âm lịch)

    Giờ tốt: Canh Dần (3h-5h) , Tân Mão (5h-7h) , Quý Tị (9h-11h) , Bính Thân (15h-17h) , Mậu Tuất (19h-21h) , Kỷ Hợi (21h-23h)

    Ngày Tân Mùi, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ

    Hỷ thần: Hướng Tây Nam | Tài thần: Hướng Tây Nam | Hắc thần: Hướng Tây Nam

    Ngày Hoàng đạo
  • Dương lịch
    27
    Tháng 2
    Âm lịch
    11
    Tháng 1
  • Thứ Sáu: 27/2/2026 (11/1/2026 Âm lịch)

    Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h) , Tân Sửu (1h-3h) , Giáp Thìn (7h-9h) , Ất Tị (9h-11h) , Đinh Mùi (13h-15h) , Canh Tuất (19h-21h)

    Ngày Nhâm Thân, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ

    Hỷ thần: Hướng Nam | Tài thần: Hướng Tây | Hắc thần: Hướng Tây Nam

    Ngày Hắc đạo
  • Dương lịch
    28
    Tháng 2
    Âm lịch
    12
    Tháng 1
  • Thứ Bảy: 28/2/2026 (12/1/2026 Âm lịch)

    Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h) , Giáp Dần (3h-5h) , Ất Mão (5h-7h) , Mậu Ngọ (11h-13h) , Kỷ Mùi (13h-15h) , Tân Dậu (17h-19h)

    Ngày Quý Dậu, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ

    Hỷ thần: Hướng Đông Nam | Tài thần: Hướng Tây | Hắc thần: Hướng Tây Nam

    Ngày Hắc đạo

Các ngày lễ dương lịch

Các ngày lễ âm lịch

Lịch âm 2024 – Lịch âm dương, lịch vạn niên năm 2024

Âm lịch năm 2026 - Lịch âm dương, lịch vạn niên năm 2026



Lịch âm Tháng 1/2026

Dương lịch
Âm lịch
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7C.Nhật

1

13/11

Ất Hợi

Tết Dương lịch

2

14

Bính Tý

3

15

Đinh Sửu

Ngày rằm

4

16

Mậu Dần

5

17

Kỷ Mão

6

18

Canh Thìn

7

19

Tân Tị

8

20

Nhâm Ngọ

9

21

Quý Mùi

10

22

Giáp Thân

11

23

Ất Dậu

12

24

Bính Tuất

13

25

Đinh Hợi

14

26

Mậu Tý

15

27

Kỷ Sửu

16

28

Canh Dần

17

29

Tân Mão

18

30

Nhâm Thìn

19

1/12

Quý Tị

Mùng 1

20

2

Giáp Ngọ

21

3

Ất Mùi

22

4

Bính Thân

23

5

Đinh Dậu

24

6

Mậu Tuất

25

7

Kỷ Hợi

26

8

Canh Tý

27

9

Tân Sửu

28

10

Nhâm Dần

29

11

Quý Mão

30

12

Giáp Thìn

31

13

Ất Tị



Lịch âm Tháng 2/2026

Dương lịch
Âm lịch
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7C.Nhật

1

14/12

Bính Ngọ

2

15

Đinh Mùi

Ngày rằm

3

16

Mậu Thân

4

17

Kỷ Dậu

5

18

Canh Tuất

6

19

Tân Hợi

7

20

Nhâm Tý

8

21

Quý Sửu

9

22

Giáp Dần

10

23

Ất Mão

Tết Ông Công ông Táo

11

24

Bính Thìn

12

25

Đinh Tị

13

26

Mậu Ngọ

14

27

Kỷ Mùi

Lễ Tình Nhân

15

28

Canh Thân

16

29

Tân Dậu

17

1/1

Nhâm Tuất

Tết Nguyên Đán

18

2

Quý Hợi

Tết Nguyên Đán

19

3

Giáp Tý

Tết Nguyên Đán

20

4

Ất Sửu

21

5

Bính Dần

22

6

Đinh Mão

23

7

Mậu Thìn

24

8

Kỷ Tị

25

9

Canh Ngọ

26

10

Tân Mùi

27

11

Nhâm Thân

Thầy thuốc Việt Nam

28

12

Quý Dậu



Lịch âm Tháng 3/2026

Dương lịch
Âm lịch
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7C.Nhật

1

13/1

Giáp Tuất

2

14

Ất Hợi

3

15

Bính Tý

Tết Nguyên tiêu

4

16

Đinh Sửu

5

17

Mậu Dần

6

18

Kỷ Mão

7

19

Canh Thìn

8

20

Tân Tị

Quốc tế Phụ nữ

9

21

Nhâm Ngọ

10

22

Quý Mùi

11

23

Giáp Thân

12

24

Ất Dậu

13

25

Bính Tuất

14

26

Đinh Hợi

15

27

Mậu Tý

16

28

Kỷ Sửu

17

29

Canh Dần

18

30

Tân Mão

19

1/2

Nhâm Thìn

Mùng 1

20

2

Quý Tị

21

3

Giáp Ngọ

22

4

Ất Mùi

23

5

Bính Thân

24

6

Đinh Dậu

25

7

Mậu Tuất

26

8

Kỷ Hợi

Thành lập Đoàn TNCS HCM

27

9

Canh Tý

28

10

Tân Sửu

29

11

Nhâm Dần

30

12

Quý Mão

31

13

Giáp Thìn



Lịch âm Tháng 4/2026

Dương lịch
Âm lịch
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7C.Nhật

1

14/2

Ất Tị

Cá Tháng Tư

2

15

Bính Ngọ

Ngày rằm

3

16

Đinh Mùi

4

17

Mậu Thân

5

18

Kỷ Dậu

6

19

Canh Tuất

7

20

Tân Hợi

8

21

Nhâm Tý

9

22

Quý Sửu

10

23

Giáp Dần

11

24

Ất Mão

12

25

Bính Thìn

13

26

Đinh Tị

14

27

Mậu Ngọ

15

28

Kỷ Mùi

16

29

Canh Thân

17

1/3

Tân Dậu

Mùng 1

18

2

Nhâm Tuất

19

3

Quý Hợi

Tết Hàn Thực

20

4

Giáp Tý

21

5

Ất Sửu

22

6

Bính Dần

23

7

Đinh Mão

24

8

Mậu Thìn

25

9

Kỷ Tị

26

10

Canh Ngọ

Giỗ Tổ Hùng Vương

27

11

Tân Mùi

28

12

Nhâm Thân

29

13

Quý Dậu

30

14

Giáp Tuất

Giải phóng miền Nam


Lịch âm Tháng 5/2026

Dương lịch
Âm lịch
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7C.Nhật

1

15/3

Ất Hợi

Quốc tế Lao động

2

16

Bính Tý

3

17

Đinh Sửu

4

18

Mậu Dần

5

19

Kỷ Mão

6

20

Canh Thìn

7

21

Tân Tị

Chiến thắng Điện Biên Phủ

8

22

Nhâm Ngọ

9

23

Quý Mùi

10

24

Giáp Thân

11

25

Ất Dậu

12

26

Bính Tuất

13

27

Đinh Hợi

14

28

Mậu Tý

15

29

Kỷ Sửu

16

30

Canh Dần

17

1/4

Tân Mão

Mùng 1

18

2

Nhâm Thìn

19

3

Quý Tị

Ngày sinh Chủ tịch HCM

20

4

Giáp Ngọ

21

5

Ất Mùi

22

6

Bính Thân

23

7

Đinh Dậu

24

8

Mậu Tuất

25

9

Kỷ Hợi

26

10

Canh Tý

27

11

Tân Sửu

28

12

Nhâm Dần

29

13

Quý Mão

30

14

Giáp Thìn

31

15

Ất Tị

Lễ Phật đản


Lịch âm Tháng 6/2026

Dương lịch
Âm lịch
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7C.Nhật

1

16/4

Bính Ngọ

Quốc tế Thiếu nhi

2

17

Đinh Mùi

3

18

Mậu Thân

4

19

Kỷ Dậu

5

20

Canh Tuất

6

21

Tân Hợi

7

22

Nhâm Tý

8

23

Quý Sửu

9

24

Giáp Dần

10

25

Ất Mão

11

26

Bính Thìn

12

27

Đinh Tị

13

28

Mậu Ngọ

14

29

Kỷ Mùi

15

1/5

Canh Thân

Mùng 1

16

2

Tân Dậu

17

3

Nhâm Tuất

18

4

Quý Hợi

Ngày của Cha

19

5

Giáp Tý

Tết Đoan ngọ

20

6

Ất Sửu

21

7

Bính Dần

Báo chí Việt Nam

22

8

Đinh Mão

23

9

Mậu Thìn

24

10

Kỷ Tị

25

11

Canh Ngọ

26

12

Tân Mùi

27

13

Nhâm Thân

28

14

Quý Dậu

Gia đình Việt Nam

29

15

Giáp Tuất

Ngày rằm

30

16

Ất Hợi



Lịch âm Tháng 7/2026

Dương lịch
Âm lịch
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7C.Nhật

1

17/5

Bính Tý

2

18

Đinh Sửu

3

19

Mậu Dần

4

20

Kỷ Mão

5

21

Canh Thìn

6

22

Tân Tị

7

23

Nhâm Ngọ

8

24

Quý Mùi

9

25

Giáp Thân

10

26

Ất Dậu

11

27

Bính Tuất

Dân số thế giới

12

28

Đinh Hợi

13

29

Mậu Tý

14

1/6

Kỷ Sửu

Mùng 1

15

2

Canh Dần

16

3

Tân Mão

17

4

Nhâm Thìn

18

5

Quý Tị

19

6

Giáp Ngọ

20

7

Ất Mùi

21

8

Bính Thân

22

9

Đinh Dậu

23

10

Mậu Tuất

24

11

Kỷ Hợi

25

12

Canh Tý

26

13

Tân Sửu

27

14

Nhâm Dần

Thương binh liệt sĩ

28

15

Quý Mão

Ngày rằm

29

16

Giáp Thìn

30

17

Ất Tị

31

18

Bính Ngọ



Lịch âm Tháng 8/2026

Dương lịch
Âm lịch
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7C.Nhật

1

19/6

Đinh Mùi

2

20

Mậu Thân

3

21

Kỷ Dậu

4

22

Canh Tuất

5

23

Tân Hợi

6

24

Nhâm Tý

7

25

Quý Sửu

8

26

Giáp Dần

9

27

Ất Mão

10

28

Bính Thìn

11

29

Đinh Tị

12

30

Mậu Ngọ

13

1/7

Kỷ Mùi

Mùng 1

14

2

Canh Thân

15

3

Tân Dậu

16

4

Nhâm Tuất

17

5

Quý Hợi

18

6

Giáp Tý

19

7

Ất Sửu

20

8

Bính Dần

21

9

Đinh Mão

22

10

Mậu Thìn

23

11

Kỷ Tị

24

12

Canh Ngọ

25

13

Tân Mùi

26

14

Nhâm Thân

27

15

Quý Dậu

Lễ Vu Lan

28

16

Giáp Tuất

29

17

Ất Hợi

30

18

Bính Tý

31

19

Đinh Sửu



Lịch âm Tháng 9/2026

Dương lịch
Âm lịch
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7C.Nhật

1

20/7

Mậu Dần

2

21

Kỷ Mão

Ngày Quốc khánh

3

22

Canh Thìn

4

23

Tân Tị

5

24

Nhâm Ngọ

6

25

Quý Mùi

7

26

Giáp Thân

8

27

Ất Dậu

9

28

Bính Tuất

10

29

Đinh Hợi

T.lập Mặt trận Tổ Quốc VN

11

1/8

Mậu Tý

Mùng 1

12

2

Kỷ Sửu

13

3

Canh Dần

14

4

Tân Mão

15

5

Nhâm Thìn

16

6

Quý Tị

17

7

Giáp Ngọ

18

8

Ất Mùi

19

9

Bính Thân

20

10

Đinh Dậu

21

11

Mậu Tuất

22

12

Kỷ Hợi

23

13

Canh Tý

24

14

Tân Sửu

25

15

Nhâm Dần

Tết Trung thu

26

16

Quý Mão

27

17

Giáp Thìn

28

18

Ất Tị

29

19

Bính Ngọ

30

20

Đinh Mùi



Lịch âm Tháng 10/2026

Dương lịch
Âm lịch
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7C.Nhật

1

21/8

Mậu Thân

2

22

Kỷ Dậu

3

23

Canh Tuất

4

24

Tân Hợi

5

25

Nhâm Tý

6

26

Quý Sửu

7

27

Giáp Dần

8

28

Ất Mão

9

29

Bính Thìn

10

1/9

Đinh Tị

Giải phóng thủ đô

11

2

Mậu Ngọ

12

3

Kỷ Mùi

13

4

Canh Thân

Doanh nhân Việt Nam

14

5

Tân Dậu

15

6

Nhâm Tuất

16

7

Quý Hợi

17

8

Giáp Tý

18

9

Ất Sửu

Tết Trùng cửu

19

10

Bính Dần

20

11

Đinh Mão

Phụ nữ Việt Nam

21

12

Mậu Thìn

22

13

Kỷ Tị

23

14

Canh Ngọ

24

15

Tân Mùi

Ngày rằm

25

16

Nhâm Thân

26

17

Quý Dậu

27

18

Giáp Tuất

28

19

Ất Hợi

29

20

Bính Tý

30

21

Đinh Sửu

31

22

Mậu Dần

Halloween


Lịch âm Tháng 11/2026

Dương lịch
Âm lịch
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7C.Nhật

1

23/9

Kỷ Mão

2

24

Canh Thìn

3

25

Tân Tị

4

26

Nhâm Ngọ

5

27

Quý Mùi

6

28

Giáp Thân

7

29

Ất Dậu

8

30

Bính Tuất

9

1/10

Đinh Hợi

Mùng 1

10

2

Mậu Tý

11

3

Kỷ Sửu

12

4

Canh Dần

13

5

Tân Mão

14

6

Nhâm Thìn

15

7

Quý Tị

16

8

Giáp Ngọ

17

9

Ất Mùi

18

10

Bính Thân

19

11

Đinh Dậu

20

12

Mậu Tuất

Nhà giáo Việt Nam

21

13

Kỷ Hợi

22

14

Canh Tý

23

15

Tân Sửu

Hội chữ thập đỏ VN

24

16

Nhâm Dần

25

17

Quý Mão

26

18

Giáp Thìn

Pháp luật Việt Nam

27

19

Ất Tị

28

20

Bính Ngọ

29

21

Đinh Mùi

30

22

Mậu Thân



Lịch âm Tháng 12/2026

Dương lịch
Âm lịch
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7C.Nhật

1

23/10

Kỷ Dậu

2

24

Canh Tuất

3

25

Tân Hợi

4

26

Nhâm Tý

5

27

Quý Sửu

6

28

Giáp Dần

7

29

Ất Mão

8

30

Bính Thìn

9

1/11

Đinh Tị

Mùng 1

10

2

Mậu Ngọ

11

3

Kỷ Mùi

12

4

Canh Thân

13

5

Tân Dậu

14

6

Nhâm Tuất

15

7

Quý Hợi

16

8

Giáp Tý

17

9

Ất Sửu

18

10

Bính Dần

19

11

Đinh Mão

Toàn quốc kháng chiến

20

12

Mậu Thìn

21

13

Kỷ Tị

22

14

Canh Ngọ

Thành lập QĐND VN

23

15

Tân Mùi

Ngày rằm

24

16

Nhâm Thân

25

17

Quý Dậu

Lễ Giáng sinh

26

18

Giáp Tuất

27

19

Ất Hợi

28

20

Bính Tý

29

21

Đinh Sửu

30

22

Mậu Dần

31

23

Kỷ Mão

Lịch Âm – Âm Lịch hôm nay – Lịch Âm Dương 2024

Âm lịch tháng 02/2026 (dương lịch) - Xem lịch vạn niên 12/2025 (âm lịch)

Tìm nhanh lịch


Lịch âm Tháng 2/2026

Dương lịch
Âm lịch
T2T3T4T5T6T7CN

1

14/12

2

15

3

16

4

17

5

18

6

19

7

20

8

21

9

22

10

23

11

24

12

25

13

26

14

27

15

28

16

29

17

1/1

18

2

19

3

20

4

21

5

22

6

23

7

24

8

25

9

26

10

27

11

28

12

Xem ngày tốt xấu 2/2026 - Lịch tháng 2/2026

  • Dương lịch
    1
    Tháng 2
    Âm lịch
    14
    Tháng 12
  • Chủ Nhật: 1/2/2026 (14/12/2025 Âm lịch)

    Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h) , Kỷ Sửu (1h-3h) , Tân Mão (5h-7h) , Giáp Ngọ (11h-13h) , Bính Thân (15h-17h) , Đinh Dậu (17h-19h)

    Ngày Bính Ngọ, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tị

    Hỷ thần: Hướng Tây Nam | Tài thần: Hướng Đông

    Vận xấu: Nguyệt kỵ

    Ngày Hắc đạo
  • Dương lịch
    2
    Tháng 2
    Âm lịch
    15
    Tháng 12
  • Thứ Hai: 2/2/2026 (15/12/2025 Âm lịch)

    Giờ tốt: Nhâm Dần (3h-5h) , Quý Mão (5h-7h) , Ất Tị (9h-11h) , Mậu Thân (15h-17h) , Canh Tuất (19h-21h) , Tân Hợi (21h-23h)

    Ngày Đinh Mùi, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tị

    Hỷ thần: Hướng Nam | Tài thần: Hướng Đông

    Ngày Hắc đạo
  • Dương lịch
    3
    Tháng 2
    Âm lịch
    16
    Tháng 12
  • Thứ Ba: 3/2/2026 (16/12/2025 Âm lịch)

    Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h) , Quý Sửu (1h-3h) , Bính Thìn (7h-9h) , Đinh Tị (9h-11h) , Kỷ Mùi (13h-15h) , Nhâm Tuất (19h-21h)

    Ngày Mậu Thân, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tị

    Hỷ thần: Hướng Đông Nam | Tài thần: Hướng Bắc

    Ngày Hoàng đạo
  • Dương lịch
    4
    Tháng 2
    Âm lịch
    17
    Tháng 12
  • Thứ Tư: 4/2/2026 (17/12/2025 Âm lịch)

    Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h) , Bính Dần (3h-5h) , Đinh Mão (5h-7h) , Canh Ngọ (11h-13h) , Tân Mùi (13h-15h) , Quý Dậu (17h-19h)

    Ngày Kỷ Dậu, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tị

    Hỷ thần: Hướng Đông Bắc | Tài thần: Hướng Nam | Hắc thần: Hướng Đông Bắc

    Ngày Hắc đạo
  • Dương lịch
    5
    Tháng 2
    Âm lịch
    18
    Tháng 12
  • Thứ Năm: 5/2/2026 (18/12/2025 Âm lịch)

    Giờ tốt: Mậu Dần (3h-5h) , Canh Thìn (7h-9h) , Tân Tị (9h-11h) , Giáp Thân (15h-17h) , Ất Dậu (17h-19h) , Đinh Hợi (21h-23h)

    Ngày Canh Tuất, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tị

    Hỷ thần: Hướng Tây Bắc | Tài thần: Hướng Tây Nam | Hắc thần: Hướng Đông Bắc

    Vận xấu: Tam nương sát

    Ngày Hoàng đạo
  • Dương lịch
    6
    Tháng 2
    Âm lịch
    19
    Tháng 12
  • Thứ Sáu: 6/2/2026 (19/12/2025 Âm lịch)

    Giờ tốt: Kỷ Sửu (1h-3h) , Nhâm Thìn (7h-9h) , Giáp Ngọ (11h-13h) , Ất Mùi (13h-15h) , Mậu Tuất (19h-21h) , Kỷ Hợi (21h-23h)

    Ngày Tân Hợi, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tị

    Hỷ thần: Hướng Tây Nam | Tài thần: Hướng Tây Nam | Hắc thần: Hướng Đông Bắc

    Ngày Hoàng đạo
  • Dương lịch
    7
    Tháng 2
    Âm lịch
    20
    Tháng 12
  • Thứ Bảy: 7/2/2026 (20/12/2025 Âm lịch)

    Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h) , Tân Sửu (1h-3h) , Quý Mão (5h-7h) , Bính Ngọ (11h-13h) , Mậu Thân (15h-17h) , Kỷ Dậu (17h-19h)

    Ngày Nhâm Tý, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tị

    Hỷ thần: Hướng Nam | Tài thần: Hướng Tây | Hắc thần: Hướng Đông Bắc

    Ngày Hắc đạo
  • Dương lịch
    8
    Tháng 2
    Âm lịch
    21
    Tháng 12
  • Chủ Nhật: 8/2/2026 (21/12/2025 Âm lịch)

    Giờ tốt: Giáp Dần (3h-5h) , Ất Mão (5h-7h) , Đinh Tị (9h-11h) , Canh Thân (15h-17h) , Nhâm Tuất (19h-21h) , Quý Hợi (21h-23h)

    Ngày Quý Sửu, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tị

    Hỷ thần: Hướng Đông Nam | Tài thần: Hướng Tây Bắc | Hắc thần: Hướng Đông Bắc

    Vận xấu: Ngày Dương công kỵ

    Ngày Hắc đạo
  • Dương lịch
    9
    Tháng 2
    Âm lịch
    22
    Tháng 12
  • Thứ Hai: 9/2/2026 (22/12/2025 Âm lịch)

    Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h) , Ất Sửu (1h-3h) , Mậu Thìn (7h-9h) , Kỷ Tị (9h-11h) , Tân Mùi (13h-15h) , Giáp Tuất (19h-21h)

    Ngày Giáp Dần, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tị

    Hỷ thần: Hướng Đông Bắc | Tài thần: Hướng Đông Nam | Hắc thần: Hướng Đông Bắc

    Vận xấu: Tam nương sát

    Ngày Hoàng đạo
  • Dương lịch
    10
    Tháng 2
    Âm lịch
    23
    Tháng 12
  • Thứ Ba: 10/2/2026 (23/12/2025 Âm lịch)

    Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h) , Mậu Dần (3h-5h) , Kỷ Mão (5h-7h) , Nhâm Ngọ (11h-13h) , Quý Mùi (13h-15h) , Ất Dậu (17h-19h)

    Ngày Ất Mão, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tị

    Hỷ thần: Hướng Tây Bắc | Tài thần: Hướng Đông Nam | Hắc thần: Hướng Đông

    Vận xấu: Nguyệt kỵ

    Ngày Hoàng đạo
  • Dương lịch
    11
    Tháng 2
    Âm lịch
    24
    Tháng 12
  • Thứ Tư: 11/2/2026 (24/12/2025 Âm lịch)

    Giờ tốt: Canh Dần (3h-5h) , Nhâm Thìn (7h-9h) , Quý Tị (9h-11h) , Bính Thân (15h-17h) , Đinh Dậu (17h-19h) , Kỷ Hợi (21h-23h)

    Ngày Bính Thìn, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tị

    Hỷ thần: Hướng Tây Nam | Tài thần: Hướng Đông | Hắc thần: Hướng Đông

    Ngày Hắc đạo
  • Dương lịch
    12
    Tháng 2
    Âm lịch
    25
    Tháng 12
  • Thứ Năm: 12/2/2026 (25/12/2025 Âm lịch)

    Giờ tốt: Tân Sửu (1h-3h) , Giáp Thìn (7h-9h) , Bính Ngọ (11h-13h) , Đinh Mùi (13h-15h) , Canh Tuất (19h-21h) , Tân Hợi (21h-23h)

    Ngày Đinh Tị, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tị

    Hỷ thần: Hướng Nam | Tài thần: Hướng Đông | Hắc thần: Hướng Đông

    Ngày Hoàng đạo
  • Dương lịch
    13
    Tháng 2
    Âm lịch
    26
    Tháng 12
  • Thứ Sáu: 13/2/2026 (26/12/2025 Âm lịch)

    Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h) , Quý Sửu (1h-3h) , Ất Mão (5h-7h) , Mậu Ngọ (11h-13h) , Canh Thân (15h-17h) , Tân Dậu (17h-19h)

    Ngày Mậu Ngọ, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tị

    Hỷ thần: Hướng Đông Nam | Tài thần: Hướng Bắc | Hắc thần: Hướng Đông

    Ngày Hắc đạo
  • Dương lịch
    14
    Tháng 2
    Âm lịch
    27
    Tháng 12
  • Thứ Bảy: 14/2/2026 (27/12/2025 Âm lịch)

    Giờ tốt: Bính Dần (3h-5h) , Đinh Mão (5h-7h) , Kỷ Tị (9h-11h) , Nhâm Thân (15h-17h) , Giáp Tuất (19h-21h) , Ất Hợi (21h-23h)

    Ngày Kỷ Mùi, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tị

    Hỷ thần: Hướng Đông Bắc | Tài thần: Hướng Nam | Hắc thần: Hướng Đông

    Vận xấu: Tam nương sát

    Ngày Hắc đạo
  • Dương lịch
    15
    Tháng 2
    Âm lịch
    28
    Tháng 12
  • Chủ Nhật: 15/2/2026 (28/12/2025 Âm lịch)

    Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h) , Đinh Sửu (1h-3h) , Canh Thìn (7h-9h) , Tân Tị (9h-11h) , Quý Mùi (13h-15h) , Bính Tuất (19h-21h)

    Ngày Canh Thân, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tị

    Hỷ thần: Hướng Tây Bắc | Tài thần: Hướng Tây Nam | Hắc thần: Hướng Đông Nam

    Ngày Hoàng đạo
  • Dương lịch
    16
    Tháng 2
    Âm lịch
    29
    Tháng 12
  • Thứ Hai: 16/2/2026 (29/12/2025 Âm lịch)

    Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h) , Canh Dần (3h-5h) , Tân Mão (5h-7h) , Giáp Ngọ (11h-13h) , Ất Mùi (13h-15h) , Đinh Dậu (17h-19h)

    Ngày Tân Dậu, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tị

    Hỷ thần: Hướng Tây Nam | Tài thần: Hướng Tây Nam | Hắc thần: Hướng Đông Nam

    Ngày Hắc đạo
  • Dương lịch
    17
    Tháng 2
    Âm lịch
    1
    Tháng 1
  • Thứ Ba: 17/2/2026 (1/1/2026 Âm lịch)

    Giờ tốt: Nhâm Dần (3h-5h) , Giáp Thìn (7h-9h) , Ất Tị (9h-11h) , Mậu Thân (15h-17h) , Kỷ Dậu (17h-19h) , Tân Hợi (21h-23h)

    Ngày Nhâm Tuất, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ

    Hỷ thần: Hướng Nam | Tài thần: Hướng Tây | Hắc thần: Hướng Đông Nam

    Vận xấu: Ngày Dương công kỵ ,Nguyệt kỵ,Tam nương sát

    Ngày Hoàng đạo
  • Dương lịch
    18
    Tháng 2
    Âm lịch
    2
    Tháng 1
  • Thứ Tư: 18/2/2026 (2/1/2026 Âm lịch)

    Giờ tốt: Quý Sửu (1h-3h) , Bính Thìn (7h-9h) , Mậu Ngọ (11h-13h) , Kỷ Mùi (13h-15h) , Nhâm Tuất (19h-21h) , Quý Hợi (21h-23h)

    Ngày Quý Hợi, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ

    Hỷ thần: Hướng Đông Nam | Tài thần: Hướng Tây Bắc | Hắc thần: Hướng Đông Nam

    Vận xấu: Ngày Dương công kỵ ,Nguyệt kỵ,Tam nương sát

    Ngày Hắc đạo
  • Dương lịch
    19
    Tháng 2
    Âm lịch
    3
    Tháng 1
  • Thứ Năm: 19/2/2026 (3/1/2026 Âm lịch)

    Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h) , Ất Sửu (1h-3h) , Đinh Mão (5h-7h) , Canh Ngọ (11h-13h) , Nhâm Thân (15h-17h) , Quý Dậu (17h-19h)

    Ngày Giáp Tý, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ

    Hỷ thần: Hướng Đông Bắc | Tài thần: Hướng Đông Nam | Hắc thần: Hướng Đông Nam

    Vận xấu: Nguyệt kỵ,Tam nương sát

    Ngày Hoàng đạo
  • Dương lịch
    20
    Tháng 2
    Âm lịch
    4
    Tháng 1
  • Thứ Sáu: 20/2/2026 (4/1/2026 Âm lịch)

    Giờ tốt: Mậu Dần (3h-5h) , Kỷ Mão (5h-7h) , Tân Tị (9h-11h) , Giáp Thân (15h-17h) , Bính Tuất (19h-21h) , Đinh Hợi (21h-23h)

    Ngày Ất Sửu, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ

    Hỷ thần: Hướng Tây Bắc | Tài thần: Hướng Đông Nam | Hắc thần: Hướng Đông Nam

    Vận xấu: Nguyệt kỵ

    Ngày Hoàng đạo
  • Dương lịch
    21
    Tháng 2
    Âm lịch
    5
    Tháng 1
  • Thứ Bảy: 21/2/2026 (5/1/2026 Âm lịch)

    Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h) , Kỷ Sửu (1h-3h) , Nhâm Thìn (7h-9h) , Quý Tị (9h-11h) , Ất Mùi (13h-15h) , Mậu Tuất (19h-21h)

    Ngày Bính Dần, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ

    Hỷ thần: Hướng Tây Nam | Tài thần: Hướng Đông | Hắc thần: Hướng Nam

    Vận xấu: Nguyệt kỵ

    Ngày Hắc đạo
  • Dương lịch
    22
    Tháng 2
    Âm lịch
    6
    Tháng 1
  • Chủ Nhật: 22/2/2026 (6/1/2026 Âm lịch)

    Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h) , Nhâm Dần (3h-5h) , Quý Mão (5h-7h) , Bính Ngọ (11h-13h) , Đinh Mùi (13h-15h) , Kỷ Dậu (17h-19h)

    Ngày Đinh Mão, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ

    Hỷ thần: Hướng Nam | Tài thần: Hướng Đông | Hắc thần: Hướng Nam

    Ngày Hắc đạo
  • Dương lịch
    23
    Tháng 2
    Âm lịch
    7
    Tháng 1
  • Thứ Hai: 23/2/2026 (7/1/2026 Âm lịch)

    Giờ tốt: Giáp Dần (3h-5h) , Bính Thìn (7h-9h) , Đinh Tị (9h-11h) , Canh Thân (15h-17h) , Tân Dậu (17h-19h) , Quý Hợi (21h-23h)

    Ngày Mậu Thìn, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ

    Hỷ thần: Hướng Đông Nam | Tài thần: Hướng Bắc | Hắc thần: Hướng Nam

    Vận xấu: Tam nương sát

    Ngày Hoàng đạo
  • Dương lịch
    24
    Tháng 2
    Âm lịch
    8
    Tháng 1
  • Thứ Ba: 24/2/2026 (8/1/2026 Âm lịch)

    Giờ tốt: Ất Sửu (1h-3h) , Mậu Thìn (7h-9h) , Canh Ngọ (11h-13h) , Tân Mùi (13h-15h) , Giáp Tuất (19h-21h) , Ất Hợi (21h-23h)

    Ngày Kỷ Tị, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ

    Hỷ thần: Hướng Đông Bắc | Tài thần: Hướng Nam | Hắc thần: Hướng Nam

    Vận xấu: Tam nương sát

    Ngày Hoàng đạo
  • Dương lịch
    25
    Tháng 2
    Âm lịch
    9
    Tháng 1
  • Thứ Tư: 25/2/2026 (9/1/2026 Âm lịch)

    Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h) , Đinh Sửu (1h-3h) , Kỷ Mão (5h-7h) , Nhâm Ngọ (11h-13h) , Giáp Thân (15h-17h) , Ất Dậu (17h-19h)

    Ngày Canh Ngọ, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ

    Hỷ thần: Hướng Tây Bắc | Tài thần: Hướng Tây Nam | Hắc thần: Hướng Nam

    Ngày Hắc đạo
  • Dương lịch
    26
    Tháng 2
    Âm lịch
    10
    Tháng 1
  • Thứ Năm: 26/2/2026 (10/1/2026 Âm lịch)

    Giờ tốt: Canh Dần (3h-5h) , Tân Mão (5h-7h) , Quý Tị (9h-11h) , Bính Thân (15h-17h) , Mậu Tuất (19h-21h) , Kỷ Hợi (21h-23h)

    Ngày Tân Mùi, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ

    Hỷ thần: Hướng Tây Nam | Tài thần: Hướng Tây Nam | Hắc thần: Hướng Tây Nam

    Ngày Hoàng đạo
  • Dương lịch
    27
    Tháng 2
    Âm lịch
    11
    Tháng 1
  • Thứ Sáu: 27/2/2026 (11/1/2026 Âm lịch)

    Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h) , Tân Sửu (1h-3h) , Giáp Thìn (7h-9h) , Ất Tị (9h-11h) , Đinh Mùi (13h-15h) , Canh Tuất (19h-21h)

    Ngày Nhâm Thân, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ

    Hỷ thần: Hướng Nam | Tài thần: Hướng Tây | Hắc thần: Hướng Tây Nam

    Ngày Hắc đạo
  • Dương lịch
    28
    Tháng 2
    Âm lịch
    12
    Tháng 1
  • Thứ Bảy: 28/2/2026 (12/1/2026 Âm lịch)

    Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h) , Giáp Dần (3h-5h) , Ất Mão (5h-7h) , Mậu Ngọ (11h-13h) , Kỷ Mùi (13h-15h) , Tân Dậu (17h-19h)

    Ngày Quý Dậu, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ

    Hỷ thần: Hướng Đông Nam | Tài thần: Hướng Tây | Hắc thần: Hướng Tây Nam

    Ngày Hắc đạo

Các ngày lễ dương lịch

Các ngày lễ âm lịch

Xem ngày tốt xấu cho việc

  • Ngày tốt theo Ngũ hành
  • Xem giờ sinh con
  • Xuất hành khẩn cấp
  • Xem ngày khai trương
  • Xem ngày cưới hỏi
  • Xem ngày khởi công
  • Xem ngày xuất hành
  • Xem ngày nhập trạch
  • Xem ngày Cất nóc
  • Xem ngày Chôn cất
  • Xem ngày Sinh con
  • Xem ngày ký kết
  • Xem ngày Hoàng đạo
  • Ngày Đại minh cát nhật
  • Kiến thức ngày TỐT